V81.5
Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do ngã trên tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt
Occupant of railway train or railway vehicle injured by fall in railway train or railway vehicle
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●KHÔNG được dùng làm mã bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Loại trừ: ngã: ++ trong khi trật bánh xe: ++ kèm va chạm trước đó (V81.0-V81.3) ++ không có va chạm trước đó (V81.7) ++ khi đang lên hoặc xuống tàu (V81.4)
Mã cùng nhóm
V81Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn giao thông vận tảiV81.0Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn không do giao thôngV81.1Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với xe cơ giới trong tai nạn giao thôngV81.2Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với hoặc va quệt với đầu máy toa xeV81.3Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do va chạm với vật thể khácV81.4Người bị thương khi lên hoặc xuống tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắtV81.6Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do ngã từ tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắtV81.7Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương do trật bánh mà không có va chạm trướcV81.8Người đi tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn đường sắt xác định khácV81.9Người có mặt trên tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt bị thương trong tai nạn đường sắt không xác định