T95.0
Di chứng bỏng, ăn mòn và/hoặc bỏng lạnh ở đầu và/hoặc cổ
Sequelae of burn, corrosion and frostbite of head and neck
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không khuyến khích dùng làm mã bệnh chính
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Di chứng tổn thương phân loại vào T20.-, T33.0-T33.1, T34.0-T34.1 và T35.2
Mã cùng nhóm
T95Di chứng bỏng, ăn mòn và/hoặc bỏng lạnhT95.1Di chứng bỏng, ăn mòn và/hoặc bỏng lạnh ở thânT95.2Di chứng bỏng, ăn mòn và/hoặc bỏng lạnh ở chi trênT95.3Di chứng bỏng, ăn mòn và/hoặc bỏng lạnh ở chi dướiT95.4Di chứng bỏng, ăn mòn phân loại chỉ theo phạm vi bề mặt cơ thể tổn thươngT95.8Di chứng bỏng, ăn mòn và/hoặc bỏng lạnh xác định khácT95.9Di chứng bỏng, ăn mòn và/hoặc bỏng lạnh không xác định