T84Nhóm 3 ký tự
Biến chứng do thiết bị/dụng cụ, cấy và/hoặc ghép chỉnh hình bên trong
Complications of internal orthopaedic prosthetic devices, implants and grafts
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Loại trừ: thất bại và/hoặc thải ghép tạng và/hoặc các mô (T86.-) + gãy xương sau cấy thiết bị/dụng cụ chỉnh hình, khớp nhân tạo hoặc nẹp xương (M96.6)
Mã chi tiết trong nhóm T84
T84.0Biến chứng cơ học của khớp nhân tạo bên trongT84.1Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ cố định bên trong xương của chiT84.2Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ cố định bên trong của xương khácT84.3Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ và/hoặc mô xương, cấy và/hoặc ghépT84.4Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ chỉnh hình khác, cấy và/hoặc ghépT84.5Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do khớp nhân tạo bên trongT84.6Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do thiết bị/dụng cụ cố định bên trong [bất kỳ vị trí nào]T84.7Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do thiết bị/dụng cụ nhân tạo chỉnh hình, cấy và/hoặc ghép bên trongT84.8Biến chứng khác của thiết bị nhân tạo chỉnh hình, cấy và/hoặc ghép bên trongT84.9Biến chứng không xác định của thiết bị/dụng cụ nhân tạo chỉnh hình, cấy và/hoặc ghép bên trong