T82.8
Biến chứng xác định khác của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở tim và/hoặc mạch máu
Other specified complications of cardiac and vascular prosthetic devices, implants and grafts
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Thuyên tắc mạch do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở tim và/hoặc mạch máu - Xơ hóa do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở tim và/hoặc mạch máu mạch - Chảy máu do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở tim và/hoặc mạch máu - Đau do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở tim và/hoặc mạch máu - Hẹp do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở tim và/hoặc mạch máu - Huyết khối do thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở tim và/howajc mạch máu
Mã cùng nhóm
T82Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/hoặc mạch máu, cấy và/hoặc ghépT82.0Biến chứng cơ học của van tim nhân tạoT82.1Biến chứng cơ học của thiết bị điện tử tại timT82.2Biến chứng cơ học của bắc cầu động mạch vành và/hoặc ghép vanT82.3Biến chứng cơ học của ghép mạch máu khácT82.4Biến chứng cơ học của catheter thẩm tách mạch máuT82.5Biến chứng cơ học của thiết bị/dụng cụ và/hoặc vật tư cấy ghép khác ở tim và/hoặc mạch máuT82.6Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do van tim nhân tạoT82.7Nhiễm trùng và/hoặc phản ứng viêm do các thiết bị/dụng cụ ở tim và/hoặc mạch máu khác, cấy và/hoặc ghépT82.9Biến chứng không xác định của thiết bị/dụng cụ nhân tạo, cấy và/hoặc ghép ở tim và/hoặc mạch máu