T45.4
Ngộ độc sắt và/hoặc hợp chất của sắt
Iron and its compounds
Mã cùng nhóm
T45Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học, không phân loại mục khácT45.0Ngộ độc thuốc chống nôn và/hoặc thuốc chống dị ứngT45.1Ngộ độc thuốc điều trị ung thư và/hoặc thuốc ức chế miễn dịchT45.2Ngộ độc vitamin, không phân loại mục khácT45.3Ngộ độc enzym, không phân loại mục khácT45.5Ngộ độc thuốc chống đông máuT45.6Ngộ độc thuốc tác động phân hủy fibrinT45.7Ngộ độc thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K, và/hoặc chất làm đông máu [cầm máu] khácT45.8Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học khácT45.9Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học, không xác định