T34.4
Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cánh tay
Frostbite with tissue necrosis of arm
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Loại trừ: bỏng lạnh có hoại tử mô chỉ riêng ở cổ tay và/hoặc bàn tay (T34.5)
Mã cùng nhóm
T34Bỏng lạnh có hoại tử môT34.0Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầuT34.1Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổT34.2Bỏng lạnh có hoại tử mô ở ngựcT34.3Bỏng lạnh có hoại tử mô ở thành bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậuT34.5Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ tay và/hoặc bàn tayT34.6Bỏng lạnh có hoại tử mô ở hông và/hoặc đùiT34.7Bỏng lạnh có hoại tử mô ở đầu gối và/hoặc cẳng chânT34.8Bỏng lạnh có hoại tử mô ở cổ chân và/hoặc bàn chânT34.9Bỏng lạnh có hoại tử mô ở vị trí khác và/hoặc không xác định