T20Nhóm 3 ký tự
Bỏng và/hoặc ăn mòn vùng đầu và/hoặc cổ
Burn and corrosion of head and neck
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Bao gồm: tai [bất kỳ phần nào] + mắt kèm các phần khác của mặt, đầu và/hoặc cổ + môi + mũi (vách ngăn) + da đầu [bất kỳ phần nào] + thái dương (vùng) - Loại trừ: bỏng và/hoặc ăn mòn (của): ++ giới hạn vào mắt và/hoặc cấu trúc phụ cận của mắt (T26.-) ++ miệng và/hoặc hầu họng (T28.-)
Mã chi tiết trong nhóm T20
T20.0Bỏng vùng đầu và/hoặc cổ, không xác định mức độT20.1Bỏng độ I (biểu bì) vùng đầu và/hoặc cổT20.2Bỏng độ II (trung bì) vùng đầu và/hoặc cổT20.3Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/hoặc cổT20.4Ăn mòn độ chưa xác định tvùng đầu và/hoặc cổT20.5Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng đầu và/hoặc cổT20.6Ăn mòn độ II (trung bì) vùng đầu và/hoặc cổT20.7Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/hoặc cổ