T02.90
Gãy xương, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, không xác định, gãy kín
Multiple fractures, unspecified, closed
✦ Mã mới trong TT06 (không có ở QĐ4469 cũ)
Mã cùng nhóm
T02Gãy xương tác động đến nhiều vùng cơ thểT02.0Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổT02.00Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ, gãy kínT02.01Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ, gãy hởT02.1Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/hoặc vùng chậuT02.10Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/hoặc chậu, gãy kínT02.11Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/hoặc chậu, gãy hởT02.2Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trênT02.20Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trên, gãy kínT02.21Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trên, gãy hởT02.3Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi dướiT02.30Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi dưới, gãy kínT02.31Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi dưới, gãy hởT02.4Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi trênT02.40Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi trên, gãy kínT02.41Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi trên, gãy hởT02.5Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi dướiT02.50Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi dưới, gãy kínT02.51Gãy xương tác động đến nhiều vùng của cả hai chi dưới, gãy hởT02.6Gãy xương tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dướiT02.60Gãy xương tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới, gãy kínT02.61Gãy xương tác động đến nhiều vùng của (các) chi trên và (các) chi dưới, gãy hởT02.7Gãy xương tác động đến vùng ngực và vùng thắt lưng và/hoặc chậu và (các) chiT02.70Gãy xương tác động đến vùng ngực và vùng thắt lưng và/hoặc chậu và (các) chi, gãy kínT02.71Gãy xương tác động đến vùng ngực và vùng thắt lưng và/hoặc chậu và (các) chi, gãy hởT02.8Gãy xương tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thểT02.80Gãy xương tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể, gãy kínT02.81Gãy xương tác động kết hợp khác ở nhiều vùng cơ thể, gãy hởT02.9Gãy xương, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, không xác địnhT02.91Gãy xương, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, không xác định, gãy hở