S83.2
Rách sụn chêm, vết rách hiện tại
Tear of meniscus, current
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Rách dạng quai xách [bucket-handle] của: + không xác định khác + sụn bên khớp gối + sụn trong khớp gối - Loại trừ: rách cũ dạng quai xách [bucket-handle] (M23.2-)
Mã cùng nhóm
S83Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng đầu gốiS83.0Trật xương bánh chèS83.1Trật khớp gốiS83.3Rách sụn khớp gối, vết rách hiện tạiS83.4Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở dây chằng bên (xương mác) (xương chày) của khớp gốiS83.5Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở dây chằng chéo (phía trước) (phía sau) khớp gốiS83.6Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở phần khớp gối khác và/hoặc không xác địnhS83.7Tổn thương đa cấu trúc khớp gối