S82Nhóm 3 ký tự
Gãy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân
Fracture of lower leg, including ankle
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Bao gồm: mắt cá chân - Loại trừ: gãy xương bàn chân, trừ cổ chân (S92.-) - Các phân loại sau được cung cấp cho việc tùy chọn sử dụng ký tự bổ sung chỉ vị trí, trong trường hợp không thể hoặc không muốn sử dụng nhiều mã để xác định gãy xương và vết thương hở; một vết gãy không được xác định là kín hoặc hở sẽ được phân loại là kín. - 0 - gãy kín - 1 - gãy hở
Mã chi tiết trong nhóm S82
S82.0Gãy xương bánh chèS82.00Gãy xương bánh chè, gãy kínS82.01Gãy xương bánh chè, gãy hởS82.1Gãy đầu trên xương chàyS82.10Gãy đầu trên xương chày, gãy kínS82.11Gãy đầu trên xương chày, gãy hởS82.2Gãy thân xương chàyS82.20Gãy thân xương chày, gãy kínS82.21Gãy thân xương chày, gãy hởS82.3Gãy đầu dưới xương chàyS82.30Gãy đầu dưới xương chày, gãy kínS82.31Gãy đầu dưới xương chày, gãy hởS82.4Gãy xương mác đơn thuầnS82.40Gãy xương mác đơn thuần, gãy kínS82.41Gãy xương mác đơn thuần, gãy hởS82.5Gãy mắt cá trongS82.50Gãy mắt cá trong, gãy kínS82.51Gãy mắt cá trong, gãy hởS82.6Gãy mắt cá ngoàiS82.60Gãy mắt cá ngoài, gãy kínS82.61Gãy mắt cá ngoài, gãy hởS82.7Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/hoặc nhiều vị tríS82.70Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kínS82.71Gãy xương ở cẳng chân, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hởS82.8Gãy xương ở phần khác của cẳng chânS82.80Gãy xương ở phần khác của cẳng chân, gãy kínS82.81Gãy xương ở phần khác của cẳng chân, gãy hởS82.9Gãy xương cẳng chân, phần không xác địnhS82.90Gãy xương cẳng chân, phần không xác định, gãy kínS82.91Gãy xương cẳng chân, phần không xác định, gãy hở