S62.8
Gãy xương phần khác và/hoặc không xác định của cổ tay và/hoặc bàn tay
Fracture of other and unspecified parts of wrist and hand
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Mã cùng nhóm
S62Gãy xương, tầm cổ tay và bàn tayS62.0Gãy xương thuyền bàn tayS62.00Gãy xương thuyền bàn tay, gãy kínS62.01Gãy xương thuyền bàn tay, gãy hởS62.1Gãy xương khớp cổ tay khácS62.10Gãy xương khớp cổ tay khác, gãy kínS62.11Gãy xương khớp cổ tay khác, gãy hởS62.2Gãy xương đốt bàn tay của ngón 1 [ngón tay cái]S62.20Gãy xương đốt bàn tay của ngón 1 [ngón tay cái], gãy kínS62.21Gãy xương đốt bàn tay của ngón 1 [ngón tay cái], gãy hởS62.3Gãy xương đốt khác của bàn tayS62.30Gãy xương đốt khác của bàn tay, gãy kínS62.31Gãy xương đốt khác của bàn tay, gãy hởS62.4Gãy xương đốt bàn tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị tríS62.40Gãy xương đốt bàn tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kínS62.41Gãy xương đốt bàn tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hởS62.5Gãy xương đốt ngón tay cáiS62.50Gãy xương đốt ngón tay cái, gãy kínS62.51Gãy xương đốt ngón tay cái, gãy hởS62.6Gãy xương đốt ngón tay khácS62.60Gãy xương đốt ngón tay khác, gãy kínS62.61Gãy xương đốt ngón tay khác, gãy hởS62.7Gãy xương đốt ngón tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị tríS62.70Gãy xương đốt ngón tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kínS62.71Gãy xương đốt ngón tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hởS62.80Gãy xương phần khác và/hoặc không xác định của cổ tay và/hoặc bàn tay, gãy kínS62.81Gãy xương phần khác và/hoặc không xác định của cổ tay và/hoặc bàn tay, gãy hở