S52.7
Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí
Multiple fractures of forearm
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Loại trừ: gãy cả xương trụ và xương quay: ++ đầu dưới (S52.6-) ++ thân xương (S52.4-)
Mã cùng nhóm
S52Gãy xương cẳng tayS52.0Gãy đầu trên xương trụS52.00Gãy đầu trên xương trụ, gãy kínS52.01Gãy đầu trên xương trụ, gãy hởS52.1Gãy đầu trên xương quayS52.10Gãy đầu trên xương quay, gãy kínS52.11Gãy đầu trên xương quay, gãy hởS52.2Gãy thân xương trụS52.20Gãy thân xương trụ, gãy kínS52.21Gãy thân xương trụ, gãy hởS52.3Gãy thân xương quayS52.30Gãy thân xương quay, gãy kínS52.31Gãy thân xương quay, gãy hởS52.4Gãy thân cả xương trụ và xương quayS52.40Gãy thân cả xương trụ và xương quay, gãy kínS52.41Gãy thân cả xương trụ và xương quay, gãy hởS52.5Gãy đầu dưới xương quayS52.50Gãy đầu dưới xương quay, gãy kínS52.51Gãy đầu dưới xương quay, gãy hởS52.6Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quayS52.60Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy kínS52.61Gãy đầu dưới cả xương trụ và xương quay, gãy hởS52.70Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kínS52.71Gãy xương cẳng tay, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hởS52.8Gãy phần khác của xương cẳng tayS52.80Gãy phần khác của xương cẳng tay, gãy kínS52.81Gãy phần khác của xương cẳng tay, gãy hởS52.9Gãy xương cẳng tay, phần không xác địnhS52.90Gãy xương cẳng tay, phần không xác định, gãy kínS52.91Gãy xương cẳng tay, phần không xác định, gãy hở