S42.80
Gãy phần khác của vùng vai và/hoặc xương cánh tay trên, gãy kín
Fracture of other parts of shoulder and upper arm, closed
Mã cùng nhóm
S42Gãy xương vùng vai [xương đòn, vai] và/hoặc xương cánh tay trênS42.0Gãy xương đònS42.00Gãy xương đòn, gãy kínS42.01Gãy xương đòn, gãy hởS42.1Gãy xương vaiS42.10Gãy xương vai, gãy kínS42.11Gãy xương vai, gãy hởS42.2Gãy phần trên xương cánh tay trênS42.20Gãy phần trên xương cánh tay trên, gãy kínS42.21Gãy phần trên xương cánh tay trên, gãy hởS42.3Gãy thân xương cánh tay trênS42.30Gãy thân xương cánh tay, gãy kínS42.31Gãy thân xương cánh tay, gãy hởS42.4Gãy phần dưới xương cánh tayS42.40Gãy phần dưới xương cánh tay, gãy kínS42.41Gãy phần dưới xương cánh tay, gãy hởS42.7Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/hoặc nhiều vị tríS42.70Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kínS42.71Gãy xương đòn, xương vai và/ hoặc xương cánh tay trên, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hởS42.8Gãy phần khác của vùng vai và/hoặc xương cánh tay trênS42.81Gãy phần khác của vùng vai và/hoặc xương cánh tay trên, gãy hởS42.9Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác địnhS42.90Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác định, gãy kínS42.91Gãy xương của vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên], phần không xác định, gãy hở