S37.2
Tổn thương bàng quang
Injury of bladder
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Mã cùng nhóm
S37Tổn thương tạng của hệ tiết niệu và/hoặc vùng chậuS37.0Tổn thương thậnS37.00Tổn thương thận, không có vết thương thấu ổ bụngS37.01Tổn thương thận, có vết thương thấu ổ bụngS37.1Tổn thương niệu quảnS37.10Tổn thương niệu quản, không có vết thương thấu ổ bụngS37.11Tổn thương niệu quản, có vết thương thấu ổ bụngS37.20Tổn thương bàng quang, không có vết thương thấu ổ bụngS37.21Tổn thương bàng quang, có vết thương thấu ổ bụngS37.3Tổn thương niệu đạoS37.30Tổn thương niệu đạo, không có vết thương thấu ổ bụngS37.31Tổn thương niệu đạo, có vết thương thấu ổ bụngS37.4Tổn thương buồng trứngS37.40Tổn thương buồng trứng, không có vết thương thấu ổ bụngS37.41Tổn thương buồng trứng, có vết thương thấu ổ bụngS37.5Tổn thương vòi trứngS37.50Tổn thương vòi trứng, không có vết thương thấu ổ bụngS37.51Tổn thương vòi trứng, có vết thương thấu ổ bụngS37.6Tổn thương tử cungS37.60Tổn thương tử cung, không có vết thương thấu ổ bụngS37.61Tổn thương tử cung, có vết thương thấu ổ bụngS37.7Tổn thương đa tạng vùng chậuS37.70Tổn thương đa tạng vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụngS37.71Tổn thương đa tạng vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụngS37.8Tổn thương tạng khác ở vùng chậuS37.80Tổn thương tạng khác ở vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụngS37.81Tổn thương tạng khác ở vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụngS37.9Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậuS37.90Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậu, không có vết thương thấu ổ bụngS37.91Tổn thương cơ quan không xác định ở vùng chậu, có vết thương thấu ổ bụng