Chuyển đến nội dung chính
S36.1

Tổn thương gan hoặc túi mật

Injury of liver or gallbladder

Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469

Quy tắc mã hóa (TT06)

  • Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)

Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)

Ống mật

Mã cùng nhóm

S36Tổn thương tạng trong ổ bụngS36.0Tổn thương láchS36.00Tổn thương lách, không có vết thương thấu ổ bụngS36.01Tổn thương lách, có vết thương thấu ổ bụngS36.10Tổn thương gan hoặc túi mật, không có vết thương thấu ổ bụngS36.11Tổn thương gan hoặc túi mật, có vết thương thấu ổ bụngS36.2Tổn thương tụyS36.20Tổn thương tụy, không có vết thương thấu ổ bụngS36.21Tổn thương tụy, có vết thương thấu ổ bụngS36.3Tổn thương dạ dàyS36.30Tổn thương dạ dày, không có vết thương thấu ổ bụngS36.31Tổn thương dạ dày, có vết thương thấu ổ bụngS36.4Tổn thương ruột nonS36.40Tổn thương ruột non, không có vết thương thấu ổ bụngS36.41Tổn thương ruột non, có vết thương thấu ổ bụngS36.5Tổn thương đại tràngS36.50Tổn thương đại tràng, không có vết thương thấu ổ bụngS36.51Tổn thương đại tràng, có vết thương thấu ổ bụngS36.6Tổn thương trực tràngS36.60Tổn thương trực tràng, không có vết thương thấu ổ bụngS36.61Tổn thương trực tràng, có vết thương thấu ổ bụngS36.7Tổn thương đa tạng trong ổ bụngS36.70Tổn thương đa tạng trong ổ bụng, không có vết thương thấu ổ bụngS36.71Tổn thương đa tạng trong ổ bụng, có vết thương thấu ổ bụngS36.8Tổn thương tạng khác trong ổ bụngS36.80Tổn thương tạng khác trong ổ bụng, không có vết thương thấu ổ bụngS36.81Tổn thương tạng khác trong ổ bụng, có vết thương thấu ổ bụngS36.9Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác địnhS36.90Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định, không có vết thương thấu ổ bụngS36.91Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định, có vết thương thấu ổ bụng

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc