S06.2
Tổn thương não lan tỏa
Diffuse brain injury
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Não: + đụng giập không xác định khác + rách không xác định khác - Chèn ép do chấn thương não không xác định khác
Mã cùng nhóm
S06Tổn thương nội sọS06.0Chấn động nãoS06.00Chấn động não, không có vết thương nội sọ hởS06.01Chấn động não, có vết thương nội sọ hởS06.1Phù não do chấn thươngS06.10Phù não do chấn thương, không có vết thương nội sọ hởS06.11Phù não do chấn thương, có vết thương nội sọ hởS06.20Tổn thương não lan tỏa, không có vết thương nội sọ hởS06.21Tổn thương não lan tỏa, có vết thương nội sọ hởS06.3Tổn thương não khu trúS06.30Tổn thương não khu trú, không có vết thương nội sọ hởS06.31Tổn thương não khu trú, có vết thương nội sọ hởS06.4Xuất huyết ngoài màng cứngS06.40Xuất huyết ngoài màng cứng, không có vết thương nội sọ hởS06.41Xuất huyết ngoài màng cứng, có vết thương nội sọ hởS06.5Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thươngS06.50Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương, không có vết thương nội sọ hởS06.51Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương, có vết thương nội sọ hởS06.6Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thươngS06.60Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương, không có vết thương nội sọ hởS06.61Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương, có vết thương nội sọ hởS06.7Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dàiS06.70Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài, không có vết thương nội sọ hởS06.71Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài, có vết thương nội sọ hởS06.8Tổn thương nội sọ khácS06.80Tổn thương nội sọ khác, không có vết thương nội sọ hởS06.81Tổn thương nội sọ khác, có vết thương nội sọ hởS06.9Tổn thương nội sọ, không xác địnhS06.90Tổn thương nội sọ, không xác định, không có vết thương nội sọ hởS06.91Tổn thương nội sọ, không xác định, có vết thương nội sọ hở