S02.6
Gãy xương hàm dưới
Fracture of mandible
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Hàm dưới (xương)
Mã cùng nhóm
S02Vỡ xương sọ và/hoặc gãy xương mặtS02.0Vỡ xương vòm sọS02.00Vỡ xương vòm sọ, vỡ kínS02.01Vỡ xương vòm sọ, vỡ hởS02.1Vỡ xương nền sọS02.10Vỡ xương nền sọ, vỡ kínS02.11Vỡ xương nền sọ, vỡ hởS02.2Gãy xương chính mũiS02.20Gãy xương chính mũi, gãy kínS02.21Gãy xương chính mũi, gãy hởS02.3Gãy xương sàn hốc mắtS02.30Gãy xương sàn hốc mắt, gãy kínS02.31Gãy xương sàn hốc mắt, gãy hởS02.4Gãy xương gò má và/hoặc xương hàm trênS02.40Gãy xương gò má và/hoặc xương hàm trên, gãy kínS02.41Gãy xương gò má và/hoặc xương hàm trên, gãy hởS02.5Gãy răngS02.50Gãy răng, gãy kínS02.51Gãy răng, gãy hởS02.60Gãy xương hàm dưới, gãy kínS02.61Gãy xương hàm dưới, gãy hởS02.7Gãy [vỡ] nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/hoặc xương mặtS02.70Gãy [vỡ] nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/hoặc xương mặt, vỡ kínS02.71Gãy [vỡ] nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/hoặc xương mặt, vỡ hởS02.8Gãy xương khác của sọ và/hoặc mặtS02.80Gãy xương khác của sọ và/hoặc mặt, gãy kínS02.81Gãy xương khác của sọ và/hoặc mặt, gãy hởS02.9Vỡ xương sọ và/hoặc gãy xương mặt, phần không xác địnhS02.90Vỡ xương sọ và/hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ kínS02.91Vỡ xương sọ và/hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ hở