Q98.9
Bất thường nhiễm sắc thể giới tính, kiểu hình nam, không xác định
Sex chromosome abnormality, male phenotype, unspecified
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Chỉ áp dụng (hoặc chủ yếu) cho nam giới
Mã cùng nhóm
Q98Bất thường nhiễm sắc thể giới tính khác, kiểu hình nam không phân loại mục khácQ98.0Hội chứng Klinefelter có công thức nhiễm sắc thể 47,XXYQ98.1Hội chứng Klinefelter, nam giới có hơn 2 nhiễm sắc thể XQ98.2Hội chứng Klinefelter, nam giới có công thức nhiễm sắc thể 46,XXQ98.3Nam giới khác có công thức nhiễm sắc thể 46,XXQ98.4Hội chứng Klinefelter, không xác địnhQ98.5Công thức nhiễm sắc thể 47,XYYQ98.6Nam có cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính bất thườngQ98.7Nam có thể khảm nhiễm sắc thể giới tínhQ98.8Bất thường nhiễm sắc thể giới tính xác định khác, kiểu hình nam