Q71.8
Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên khác
Other reduction defects of upper limb(s)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Tật ngắn chi trên bẩm sinh
Mã cùng nhóm
Q71Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trênQ71.0Dị tật thiếu toàn bộ chi trên bẩm sinhQ71.1Dị tật thiếu cánh - cẳng tay bẩm sinh có bàn tayQ71.2Dị tật thiếu cả bàn tay và cẳng tay bẩm sinhQ71.3Dị tật thiếu bàn tay và/hoặc (các) ngón tay bẩm sinhQ71.4Dị tật thiếu hụt xương quay theo chiều dọc [dài]Q71.5Dị tật thiếu hụt xương trụ theo chiều dọcQ71.6Dị tật bàn tay hình càng tôm hùm [dị tật bàn tay chẻ]Q71.9Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên, không xác định