Q62.3
Dị tật tắc nghẽn khác của bể thận và/hoặc niệu quản
Other obstructive defects of renal pelvis and ureter
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Dị tật túi sa [nang, thoát vị, tràn dịch] niệu quản bẩm sinh
Mã cùng nhóm
Q62Dị tật tắc nghẽn bẩm sinh của bể thận và dị tật bẩm sinh của niệu quảnQ62.0Bệnh lý thận ứ nước bẩm sinhQ62.1Dị tật teo và hẹp niệu quảnQ62.2Phình to niệu quản bẩm sinhQ62.4Bất sản niệu quảnQ62.5Dị tật niệu quản nhân đôiQ62.6Niệu quản lạc chỗQ62.7Trào ngược bàng quang - niệu quản - thận bẩm sinhQ62.8Dị tật bẩm sinh khác của niệu quản