Q61.8
Bệnh nang thận khác
Other cystic kidney diseases
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Nang xơ: + thận + thoái hóa thận hoặc bệnh thận
Mã cùng nhóm
Q61Bệnh nang thậnQ61.0Nang thận (đơn) bẩm sinhQ61.1Bệnh thận đa nang, di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thườngQ61.2Bệnh thận đa nang, di truyền trội trên nhiễm sắc thể thườngQ61.3Bệnh thận đa nang bẩm sinh, không xác địnhQ61.4Loạn sản thậnQ61.5Bệnh nang tủy thận di truyềnQ61.9Bệnh nang thận, không xác định