Q43.7
Dị tật còn ổ nhớp
Persistent cloaca
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Ổ nhớp không xác định khác
Mã cùng nhóm
Q43Dị tật bẩm sinh khác của ruộtQ43.0Dị tật bẩm sinh túi thừa MeckelQ43.1Bệnh HirschsprungQ43.2Rối loạn chức năng bẩm sinh khác của đại tràngQ43.3Dị tật cố định ruột bẩm sinhQ43.4Dị tật ruột đôiQ43.5Dị tật hậu môn lạc chỗQ43.6Đường rò bẩm sinh của hậu môn và/hoặc trực tràngQ43.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của ruộtQ43.9Dị tật bẩm sinh ruột, không xác định