O99.8
Bệnh và bệnh lý xác định khác gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ
Other specified diseases and conditions complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Chỉ áp dụng (hoặc chủ yếu) cho nữ giới
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Bệnh lý kết hợp phân loại ở O99.0-O99.7 - Bệnh lý phân loại ở C00.- - D48.-, H00-H95, M00.- - M99.-, N00.- - N99, và Q00.- - Q99.- không phân loại mục khác - Loại trừ: nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục trong thai kỳ (O23.-) + nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục sau khi đẻ (O86.0-O86.3) + chăm sóc thai sản vì có hay nghi ngờ bất thường ở cơ quan trong tiểu khung người mẹ (O34.-) + suy thận cấp sau đẻ (O90.4) + viêm thận sau đẻ (O90.8)
Mã cùng nhóm
O99Bệnh thai sản khác phân loại mục khác có gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO99.0Thiếu máu gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO99.1Bệnh khác của máu, cơ quan tạo máu và/hoặc rối loại cơ chế miễn dịch gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO99.2Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và/hoặc chuyển hóa gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO99.3Rối loạn tâm thần và/hoặc bệnh lý hệ thần kinh gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO99.4Bệnh của hệ tuần hoàn gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO99.5Bệnh của hệ hô hấp gây biến chứng thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO99.6Bệnh của hệ tiêu hóa gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻO99.7Bệnh của da và/hoặc mô dưới da gây biến chứng cho thai kỳ, sinh đẻ và/hoặc thời kỳ sau đẻ