O66.3
Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của thai nhi
Obstructed labour due to other abnormalities of fetus
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Chỉ áp dụng (hoặc chủ yếu) cho nữ giới
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Đẻ khó do: + sinh đôi dính nhau + thai: ++ cổ trướng/có dịch ổ bụng ++ phù ++ thoát vị màng não - màng tủy ++ u quái xương cùng ++ khối u + não úng thủy
Mã cùng nhóm
O66Chuyển dạ đình trệ khácO66.0Chuyển dạ đình trệ do đẻ khó do kẹt vaiO66.1Chuyển dạ đình trệ do thai sinh đôi ngôi mông - ngôi đầu cản trở nhauO66.2Chuyển dạ đình trệ do thai to bất thườngO66.4Chuyển dạ đẻ thường thất bại, không xác địnhO66.5Đẻ forcep hoặc giác hút thất bại, không xác địnhO66.8Chuyển dạ đình trệ xác định khácO66.9Chuyển dạ đình trệ, không xác định