N92.1
Kinh nguyệt quá nhiều và/hoặc thường xuyên với chu kỳ thất thường
Excessive and frequent menstruation with irregular cycle
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Chỉ áp dụng (hoặc chủ yếu) cho nữ giới
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Chảy máu giữa chu kỳ kinh nguyệt bất thường - Khoảng thời gian không đều, rút ngắn giữa các chu kỳ kinh nguyệt - Đa kinh kéo dài - Rong huyết
Mã cùng nhóm
N92Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/hoặc thất thườngN92.0Kinh nguyệt quá nhiều và/hoặc thường xuyên với chu kỳ đềuN92.2Rong kinh tuổi dậy thìN92.3Chảy máu lúc rụng trứngN92.4Chảy máu nặng thời kỳ tiền mãn kinhN92.5Kinh nguyệt thất thường xác định khácN92.6Kinh nguyệt thất thường, không xác định