M80.90
Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị trí
Unspecified osteoporosis with pathological fracture, multiple sites
✦ Mã mới trong TT06 (không có ở QĐ4469 cũ)
Mã cùng nhóm
M80Loãng xương kèm gãy xương bệnh lýM80.0Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lýM80.00Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríM80.01Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiM80.02Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênM80.03Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayM80.04Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayM80.05Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùiM80.06Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânM80.07Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chânM80.08Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácM80.09Loãng xương sau mãn kinh kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhM80.1Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lýM80.10Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríM80.11Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiM80.12Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênM80.13Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayM80.14Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayM80.15Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùiM80.16Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânM80.17Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chânM80.18Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácM80.19Loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhM80.2Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lýM80.20Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríM80.21Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiM80.22Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênM80.23Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayM80.24Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayM80.25Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùiM80.26Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânM80.27Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chânM80.28Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácM80.29Loãng xương do không vận động kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhM80.3Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lýM80.30Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríM80.31Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiM80.32Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênM80.33Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayM80.34Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayM80.35Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùiM80.36Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânM80.37Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chânM80.38Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácM80.39Loãng xương do suy giảm hấp thu sau phẫu thuật kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhM80.4Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lýM80.40Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríM80.41Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiM80.42Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênM80.43Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayM80.44Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayM80.45Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùiM80.46Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânM80.47Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chânM80.48Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácM80.49Loãng xương do dùng thuốc kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhM80.5Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lýM80.50Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríM80.51Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiM80.52Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênM80.53Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayM80.54Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayM80.55Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùiM80.56Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânM80.57Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chânM80.58Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácM80.59Loãng xương vô căn kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhM80.8Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lýM80.80Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, nhiều vị tríM80.81Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiM80.82Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênM80.83Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayM80.84Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayM80.85Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùiM80.86Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânM80.87Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chânM80.88Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácM80.89Loãng xương khác kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác địnhM80.9Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lýM80.91Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vùng vaiM80.92Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cánh tay trênM80.93Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cẳng tayM80.94Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, bàn tayM80.95Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vùng chậu và/hoặc đùiM80.96Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cẳng chânM80.97Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, cổ chân và/hoặc bàn chânM80.98Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vị trí khácM80.99Loãng xương không xác định kèm gãy xương bệnh lý, vị trí không xác định