Chuyển đến nội dung chính
M24.2

Bệnh lý dây chằng

Disorder of ligament

Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469

Quy tắc mã hóa (TT06)

  • Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)

Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)

- Sự không ổn định thứ phát sau chấn thương cũ của dây chằng - Dây chằng lỏng lẻo không xác định khác - Loại trừ: bệnh dây chằng lỏng lẻo di truyền (M35.7) + khớp gối (M23.5- - M23.8-)

Mã cùng nhóm

M24Tổn thương xác định khác ở khớpM24.0Dị vật nội khớpM24.00Dị vật nội khớp, nhiều vị tríM24.01Dị vật nội khớp, vùng vaiM24.02Dị vật nội khớp, cánh tay trênM24.03Dị vật nội khớp, cẳng tayM24.04Dị vật nội khớp, bàn tayM24.05Dị vật nội khớp, vùng chậu và/hoặc đùiM24.06Dị vật nội khớp, cẳng chânM24.07Dị vật nội khớp, cổ chân và/hoặc bàn chânM24.08Dị vật nội khớp, vị trí khácM24.09Dị vật nội khớp, vị trí không xác địnhM24.1Rối loạn sụn khớp khácM24.10Rối loạn sụn khớp khác, nhiều vị tríM24.11Rối loạn sụn khớp khác, vùng vaiM24.12Rối loạn sụn khớp khác, cánh tay trênM24.13Rối loạn sụn khớp khác, cẳng tayM24.14Rối loạn sụn khớp khác, bàn tayM24.15Rối loạn sụn khớp khác, vùng chậu và/hoặc đùiM24.16Rối loạn sụn khớp khác, cẳng chânM24.17Rối loạn sụn khớp khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM24.18Rối loạn sụn khớp khác, vị trí khácM24.19Rối loạn sụn khớp khác, vị trí không xác địnhM24.20Bệnh lý dây chằng, nhiều vị tríM24.21Bệnh lý dây chằng, vùng vaiM24.22Bệnh lý dây chằng, cánh tay trênM24.23Bệnh lý dây chằng, cẳng tayM24.24Bệnh lý dây chằng, bàn tayM24.25Bệnh lý dây chằng, vùng chậu và/hoặc đùiM24.26Bệnh lý dây chằng, cẳng chânM24.27Bệnh lý dây chằng, cổ chân và/hoặc bàn chânM24.28Bệnh lý dây chằng, vị trí khácM24.29Bệnh lý dây chằng, vị trí không xác địnhM24.3Trật và/hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khácM24.30Trật và/hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, nhiều vị tríM24.31Trật và/hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vùng vaiM24.32Trật và/hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cánh tay trênM24.33Trật và/hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cẳng tayM24.34Trật và/hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, bàn tayM24.35Trật và/hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM24.36Trật và/hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cẳng chânM24.37Trật và/hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM24.38Trật và/hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vị trí khácM24.39Trật và/hoặc bán trật bệnh lý của khớp, không phân loại mục khác, vị trí không xác địnhM24.4Trật và/hoặc bán trật khớp tái phátM24.40Trật và/hoặc bán trật khớp tái phát, nhiều vị tríM24.41Trật và/hoặc bán trật khớp tái phát, vùng vaiM24.42Trật và/hoặc bán trật khớp tái phát, cánh tay trênM24.43Trật và/hoặc bán trật khớp tái phát, cẳng tayM24.44Trật và/hoặc bán trật khớp tái phát, bàn tayM24.45Trật và/hoặc bán trật khớp tái phát, vùng chậu và/hoặc đùiM24.46Trật và/hoặc bán trật khớp tái phát, cẳng chânM24.47Trật và/hoặc bán trật khớp tái phát, cổ chân và/hoặc bàn chânM24.48Trật và/hoặc bán trật khớp tái phát, vị trí khácM24.49Trật và/hoặc bán trật khớp tái phát, vị trí không xác địnhM24.5Co cứng khớpM24.50Co cứng khớp, nhiều vị tríM24.51Co cứng khớp, vùng vaiM24.52Co cứng khớp, cánh tay trênM24.53Co cứng khớp, cẳng tayM24.54Co cứng khớp, bàn tayM24.55Co cứng khớp, vùng chậu và/hoặc đùiM24.56Co cứng khớp, cẳng chânM24.57Co cứng khớp, cổ chân và/hoặc bàn chânM24.58Co cứng khớp, vị trí khácM24.59Co cứng khớp, vị trí không xác địnhM24.6Dính khớpM24.60Dính khớp, nhiều vị tríM24.61Dính khớp, vùng vaiM24.62Dính khớp, cánh tay trênM24.63Dính khớp, cẳng tayM24.64Dính khớp, bàn tayM24.65Dính khớp, vùng chậu và/hoặc đùiM24.66Dính khớp, cẳng chânM24.67Dính khớp, cổ chân và/hoặc bàn chânM24.68Dính khớp, vị trí khácM24.69Dính khớp, vị trí không xác địnhM24.7Lồi cầu ngoài ổ cốiM24.75Lồi cầu ngoài ổ cối, vùng chậu và/hoặc đùiM24.79Lồi cầu ngoài ổ cối, vị trí không xác địnhM24.8Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khácM24.80Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, nhiều vị tríM24.81Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vùng vaiM24.82Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, cánh tay trênM24.83Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, cẳng tayM24.84Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, bàn tayM24.85Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM24.86Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, cẳng chânM24.87Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM24.88Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vị trí khácM24.89Tổn thương xác định khác của khớp, không phân loại mục khác, vị trí không xác địnhM24.9Tổn thương khớp, không xác địnhM24.90Tổn thương khớp, không xác định, nhiều vị tríM24.91Tổn thương khớp, không xác định, vùng vaiM24.92Tổn thương khớp, không xác định, cánh tay trênM24.93Tổn thương khớp, không xác định, cẳng tayM24.94Tổn thương khớp, không xác định, bàn tayM24.95Tổn thương khớp, không xác định, vùng chậu và/hoặc đùiM24.96Tổn thương khớp, không xác định, cẳng chânM24.97Tổn thương khớp, không xác định, cổ chân và/hoặc bàn chân

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc