Chuyển đến nội dung chính
M12.38

Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vị trí khác

Palindromic rheumatism, other

Mã mới trong TT06 (không có ở QĐ4469 cũ)

Mã cùng nhóm

M12Bệnh lý khớp xác định khácM12.0Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud]M12.00Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], nhiều vị tríM12.01Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng vaiM12.02Bệnh lý khớp mạn tính sau bẹnh thấp [Jaccoud], cánh tay trênM12.03Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng tayM12.04Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], bàn tayM12.05Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng chậu và/hoặc đùiM12.06Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng chânM12.07Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cổ chân và/hoặc bàn chânM12.08Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí khácM12.09Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí không xác địnhM12.1Bệnh Kaschin-BeckM12.10Bệnh Kaschin-Beck, nhiều vị tríM12.11Bệnh Kaschin-Beck, vùng vaiM12.12Bệnh Kaschin-Beck, cánh tay trênM12.13Bệnh Kaschin-Beck, cẳng tayM12.14Bệnh Kaschin-Beck, bàn tayM12.15Bệnh Kaschin-Beck, vùng chậu và/hoặc đùiM12.16Bệnh Kaschin-Beck, cẳng chânM12.17Bệnh Kaschin-Beck, cổ chân và/hoặc bàn chânM12.18Bệnh Kaschin-Beck, vị trí khácM12.19Bệnh Kaschin-Beck, vị trí không xác địnhM12.2Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố)M12.20Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), nhiều vị tríM12.21Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vùng vaiM12.22Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cánh tay trênM12.23Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cẳng tayM12.24Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), bàn tayM12.25Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vùng chậu và/hoặc đùiM12.26Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cẳng chânM12.27Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cổ chân và/hoặc bàn chânM12.28Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vị trí khácM12.29Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vị trí không xác địnhM12.3Bệnh thấp khớp tái phát (PR)M12.30Bệnh thấp khớp tái phát (PR), nhiều vị tríM12.31Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vùng vaiM12.32Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cánh tay trênM12.33Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cẳng tayM12.34Bệnh thấp khớp tái phát (PR), bàn tayM12.35Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vùng chậu và/hoặc đùiM12.36Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cẳng chânM12.37Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cổ chân và/hoặc bàn chânM12.39Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vị trí không xác địnhM12.4Tràn dịch khớp gián đoạnM12.40Tràn dịch khớp gián đoạn, nhiều vị tríM12.41Tràn dịch khớp gián đoạn, vùng vaiM12.42Tràn dịch khớp gián đoạn, cánh tay trênM12.43Tràn dịch khớp gián đoạn, cẳng tayM12.44Tràn dịch khớp gián đoạn, bàn tayM12.45Tràn dịch khớp gián đoạn, vùng chậu và/hoặc đùiM12.46Tràn dịch khớp gián đoạn, cẳng chânM12.47Tràn dịch khớp gián đoạn, cổ chân và/hoặc bàn chânM12.48Tràn dịch khớp gián đoạn, vị trí khácM12.49Tràn dịch khớp gián đoạn, vị trí không xác địnhM12.5Bệnh lý khớp do chấn thươngM12.50Bệnh lý khớp do chấn thương, nhiều vị tríM12.51Bệnh lý khớp do chấn thương, vùng vaiM12.52Bệnh lý khớp do chấn thương, cánh tay trênM12.53Bệnh lý khớp do chấn thương, cẳng tayM12.54Bệnh lý khớp do chấn thương, bàn tayM12.55Bệnh lý khớp do chấn thương, vùng chậu và/hoặc đùiM12.56Bệnh lý khớp do chấn thương, cẳng chânM12.57Bệnh lý khớp do chấn thương, cổ chân và/hoặc bàn chânM12.58Bệnh lý khớp do chấn thương, vị trí khácM12.59Bệnh lý khớp do chấn thương, vị trí không xác địnhM12.8Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khácM12.80Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, nhiều vị tríM12.81Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vùng vaiM12.82Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cánh tay trênM12.83Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cẳng tayM12.84Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, bàn tayM12.85Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùiM12.86Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cẳng chânM12.87Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM12.88Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vị trí khácM12.89Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vị trí không xác định

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc