Chuyển đến nội dung chính
M11.25

Bệnh vôi hóa sụn khớp khác, vùng chậu và/hoặc đùi

Other chondrocalcinosis, pelvic region and thigh

Mã mới trong TT06 (không có ở QĐ4469 cũ)

Mã cùng nhóm

M11Bệnh lý khớp do vi tinh thể khácM11.0Bệnh lắng đọng tinh thể HydroxyapatiteM11.00Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, nhiều vị tríM11.01Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vùng vaiM11.02Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cánh tay trênM11.03Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cẳng tayM11.04Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, bàn tayM11.05Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vùng chậu và/hoặc đùiM11.06Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cẳng chânM11.07Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cổ chân và/hoặc bàn chânM11.08Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vị trí khácM11.09Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vị trí không xác địnhM11.1Bệnh vôi hóa sụn khớp có yếu tố gia đìnhM11.10Bệnh vôi hóa sụn khớp có yếu tố gia đình, nhiều vị tríM11.11Bệnh vôi hóa sụn khớp có yếu tố gia đình, vùng vaiM11.12Bệnh vôi hóa sụn khớp có yếu tố gia đình, cánh tay trênM11.13Bệnh vôi hóa sụn khớp có yếu tố gia đình, cẳng tayM11.14Bệnh vôi hóa sụn khớp có yếu tố gia đình, bàn tayM11.15Bệnh vôi hóa sụn khớp có yếu tố gia đình, vùng chậu và/hoặc đùiM11.16Bệnh vôi hóa sụn khớp có yếu tố gia đình, cẳng chânM11.17Bệnh vôi hóa sụn khớp có yếu tố gia đình, cổ chân và/hoặc bàn chânM11.18Bệnh vôi hóa sụn khớp có yếu tố gia đình, vị trí khácM11.19Bệnh vôi hóa sụn khớp có yếu tố gia đình, vị trí không xác địnhM11.2Bệnh vôi hóa sụn khớp khácM11.20Bệnh vôi hóa sụn khớp khác, nhiều vị tríM11.21Bệnh vôi hóa sụn khớp khác, vùng vaiM11.22Bệnh vôi hóa sụn khớp khác, cánh tay trênM11.23Bệnh vôi hóa sụn khớp khác, cẳng tayM11.24Bệnh vôi hóa sụn khớp khác, bàn tayM11.26Bệnh vôi hóa sụn khớp khác, cẳng chânM11.27Bệnh vôi hóa sụn khớp khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM11.28Bệnh vôi hóa sụn khớp khác, vị trí khácM11.29Bệnh vôi hóa sụn khớp khác, vị trí không xác địnhM11.8Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khácM11.80Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, nhiều vị tríM11.81Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vùng vaiM11.82Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cánh tay trênM11.83Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cẳng tayM11.84Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, bàn tayM11.85Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vùng chậu và/hoặc đùiM11.86Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cẳng chânM11.87Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM11.88Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vị trí khácM11.89Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vị trí không xác địnhM11.9Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác địnhM11.90Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, nhiều vị tríM11.91Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vùng vaiM11.92Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cánh tay trênM11.93Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cẳng tayM11.94Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, bàn tayM11.95Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vùng chậu và/hoặc đùiM11.96Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cẳng chânM11.97Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cổ chân và/hoặc bàn chânM11.98Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vị trí khácM11.99Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vị trí không xác định

Hỗ trợ qua Email

contact@chiaseyhoc.vn

Gọi điện hỗ trợ

+84 373 002 989

Câu hỏi thường gặp

Giải đáp thắc mắc