M02.92
Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cánh tay trên
Reactive arthropathy, unspecified, upper arm
✦ Mã mới trong TT06 (không có ở QĐ4469 cũ)
Mã cùng nhóm
M02Bệnh lý khớp phản ứngM02.0Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruộtM02.00Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, nhiều vị tríM02.01Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng vaiM02.02Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cánh tay trênM02.03Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng tayM02.04Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, bàn tayM02.05Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng chậu và/hoặc đùiM02.06Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng chânM02.07Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cổ chân và/hoặc bàn chânM02.08Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí khácM02.09Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí không xác địnhM02.1Bệnh lý khớp sau bệnh lỵM02.10Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, nhiều vị tríM02.11Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng vaiM02.12Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cánh tay trênM02.13Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng tayM02.14Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, bàn tayM02.15Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng chậu và/hoặc đùiM02.16Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng chânM02.17Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cổ chân và/hoặc bàn chânM02.18Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí khácM02.19Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí không xác địnhM02.2Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xinM02.20Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, nhiều vị tríM02.21Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng vaiM02.22Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cánh tay trênM02.23Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng tayM02.24Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, bàn tayM02.25Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng chậu và/hoặc đùiM02.26Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng chânM02.27Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cổ chân và/hoặc bàn chânM02.28Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí khácM02.29Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí không xác địnhM02.3Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng]M02.30Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], nhiều vị tríM02.31Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng vaiM02.32Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cánh tay trênM02.33Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng tayM02.34Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], bàn tayM02.35Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng chậu và/hoặc đùiM02.36Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng chânM02.37Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cổ chân và/hoặc bàn chânM02.38Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí khácM02.39Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí không xác địnhM02.8Bệnh lý khớp phản ứng khácM02.80Bệnh lý khớp phản ứng khác, nhiều vị tríM02.81Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng vaiM02.82Bệnh lý khớp phản ứng khác, cánh tay trênM02.83Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng tayM02.84Bệnh lý khớp phản ứng khác, bàn tayM02.85Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng chậu và/hoặc đùiM02.86Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng chânM02.87Bệnh lý khớp phản ứng khác, cổ chân và/hoặc bàn chânM02.88Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí khácM02.89Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí không xác địnhM02.9Bệnh lý khớp phản ứng, không xác địnhM02.90Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, nhiều vị tríM02.91Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng vaiM02.93Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng tayM02.94Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, bàn tayM02.95Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng chậu và/hoặc đùiM02.96Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng chânM02.97Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cổ chân và/hoặc bàn chânM02.98Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí khácM02.99Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí không xác định