L02.4
Áp xe da, nhọt và/hoặc cụm nhọt ở chi
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of limb
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Nách - Háng - Vai
Mã cùng nhóm
L02Áp xe da, nhọt và/hoặc cụm nhọtL02.0Áp xe da, nhọt và/hoặc cụm nhọt ở mặtL02.1Áp xe da, nhọt và/hoặc cụm nhọt ở cổL02.2Áp xe da, nhọt và/hoặc cụm nhọt ở thânL02.3Áp xe da, nhọt và/hoặc cụm nhọt ở môngL02.8Áp xe da, nhọt và/hoặc cụm nhọt ở vị trí khácL02.9Áp xe da, nhọt và/hoặc cụm nhọt, không xác định