K43.3
Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm tắc nghẽn, không hoại thư
Parastomal hernia with obstruction, without gangrene
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da: + gây tắc nghẽn không hoại thư + nghẹt [thoát vị] không hoại thư + không phục vị không hoại thư + nghẹt không hoại thư
Mã cùng nhóm
K43Thoát vị thành bụngK43.0Thoát vị qua vết mổ kèm tắc nghẽn, không hoại thưK43.1Thoát vị qua vết mổ kèm hoại thưK43.2Thoát vị qua vết mổ không tắc nghẽn hoặc hoại thưK43.4Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm hoại thưK43.5Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da không tắc nghẽn hoặc hoại thưK43.6Thoát vị thành bụng khác và/hoặc không xác định kèm tắc nghẽn, không hoại thưK43.7Thoát vị thành bụng khác và/hoặc không xác định kèm hoại thưK43.9Thoát vị thành bụng khác và/hoặc không xác định không tắc nghẽn hoặc hoại thư