K43Nhóm 3 ký tự
Thoát vị thành bụng
Ventral hernia
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Mã chi tiết trong nhóm K43
K43.0Thoát vị qua vết mổ kèm tắc nghẽn, không hoại thưK43.1Thoát vị qua vết mổ kèm hoại thưK43.2Thoát vị qua vết mổ không tắc nghẽn hoặc hoại thưK43.3Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm tắc nghẽn, không hoại thưK43.4Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da kèm hoại thưK43.5Thoát vị quanh lỗ mở thông ruột, đường tiết niệu ra da không tắc nghẽn hoặc hoại thưK43.6Thoát vị thành bụng khác và/hoặc không xác định kèm tắc nghẽn, không hoại thưK43.7Thoát vị thành bụng khác và/hoặc không xác định kèm hoại thưK43.9Thoát vị thành bụng khác và/hoặc không xác định không tắc nghẽn hoặc hoại thư