B35.0
Bệnh nấm ở cằm và/hoặc nấm da đầu [chốc đầu]
Tinea barbae and tinea capitis
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Bệnh hắc lào ở cằm - Bệnh nấm da đầu Kerion [chốc đầu mưng mủ] - Bệnh hắc lào ở da đầu - Viêm nang râu, do nấm
Tinea barbae and tinea capitis
- Bệnh hắc lào ở cằm - Bệnh nấm da đầu Kerion [chốc đầu mưng mủ] - Bệnh hắc lào ở da đầu - Viêm nang râu, do nấm