B00Nhóm 3 ký tự
Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
Herpesviral [herpes simplex] infections
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Loại trừ: nhiễm virus herpes hậu môn - sinh dục (A60.-) + nhiễm virus herpes bẩm sinh (P35.2) + tăng bạch cầu đơn nhân do virus herpes gamma (B27.0) + viêm miệng - họng mụn nước do virus herpes (B08.5)
Mã chi tiết trong nhóm B00
B00.0Bệnh chàm do nhiễm virus herpes [herpes simplex]B00.1Bệnh viêm da rộp nước do nhiễm virus herpes [herpes simplex]B00.2Bệnh viêm miệng - lợi [nướu] và/hoặc viêm amydan - hầu do nhiễm virus herpes [herpes simplex]B00.3†Bệnh viêm màng não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G02.0*)B00.4†Bệnh viêm não do nhiễm virus herpes [herpes simplex] (G05.1*)B00.5Bệnh mắt do nhiễm virus herpes [herpes simplex]B00.7Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex] lan tỏaB00.8Dạng khác của nhiễm virus herpes [herpes simplex]B00.9Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex], không xác định