Amoxicilin Và Kali Clavulanat
Hoạt chất: Amoxicillin and clavulanate potassium
- Hoạt chất
- Amoxicillin and clavulanate potassium
- Nhóm
- Kháng sinh
- Kê đơn
- Có
Chuyên luận Dược thư Quốc gia Việt Nam
Chuyên luận đầy đủ của Amoxicilin Và Kali Clavulanat (chỉ định, liều lượng & cách dùng, chống chỉ định, thận trọng, tác dụng không mong muốn, tương tác…) trích từ Dược thư Quốc gia Việt Nam 2022 — dành cho tài khoản Premium.
Nâng cấp Premium để xemLiều dùng theo chức năng thận
| CrCl (mL/phút) | Liều |
|---|---|
| 10–30 | 250 mg/125 mg đến 500 mg/125 mg mỗi 12 giờĐường uống |
| 10–30 | 1 000 mg/200 mg, sau đó 500 mg/100 mg mỗi 12 giờĐường tiêm |
| 0–10 | 250 mg/125 mg đến 500 mg/125 mg mỗi 24 giờĐường uống |
| 0–10 | 1 000 mg/200 mg, sau đó 500 mg/100 mg mỗi 24 giờĐường tiêm |
| Mọi mức | 250 mg/125 mg đến 500 mg/125 mg mỗi 24 giờ, bổ sung thêm một liều trong và sau thẩm táchThẩm tách máu |
| Mọi mức | 1 000 mg/200 mg, sau đó 500 mg/100 mg mỗi 24 giờ bổ sung 500 mg/100 mg sau thẩm táchThẩm tách máu |
- Nhiễm khuẩn tiết niệu: 250 mg/125 mg mỗi 8 giờ hoặc 500 mg/125 mg mỗi 12 giờ, có thể tăng liều tới 500 mg/125 mg mỗi 8 giờ hoặc 875 mg/125 mg mỗi 12 giờ trong các nhiễm khuẩn nặng và nhiễm khuẩn hô hấp dưới
- Viêm phổi cộng đồng (CAP): 1 000 mg/200 mg mỗi 8 giờ
- Khác (Dự phòng): 1 000 mg/200 mg trong vòng 30 phút trước khi phẫu thuật; dùng thêm 2 - 3 liều tương tự mỗi 8 giờ đối với các phẫu thuật có nguy cơ cao
- Khác: 30 mg amoxicilin/kg/ngày, chia làm 2 lần (nên dùng hỗn dịch chứa 125 mg amoxicilin/5 ml) cho trẻ sơ sinh và trẻ em dưới 12 tuần tuổi
- Khác: 20 mg amoxicilin/kg/ngày, chia làm 2 lần cho trẻ em trên 12 tuần tuổi
- Khác: 25 mg amoxicilin/kg/ngày, chia làm 2 lần cho trẻ em trên 12 tuần tuổi
- Khác: 40 mg amoxicilin/kg/ngày, chia làm 2 lần cho trẻ em trên 12 tuần tuổi trong trường hợp viêm xoang, nhiễm khuẩn hô hấp dưới và các nhiễm khuẩn nặng
- Khác: 45 mg amoxicilin/kg/ngày, chia làm 2 lần cho trẻ em trên 12 tuần tuổi trong trường hợp viêm xoang, nhiễm khuẩn hô hấp dưới và các nhiễm khuẩn nặng
- Khác: 25 mg/5 mg/kg cách 12 giờ một lần cho trẻ dưới 3 tháng tuổi hoặc cân nặng dưới 4 kg
- Khác: 25 mg/5 mg/kg, cách 8 giờ một lần cho trẻ em từ 3 tháng tuổi trở lên
- Khác: 30 mg/kg mỗi 8 giờ (tối đa 1 000 mg/200 mg mỗi 8 giờ) cho trẻ em 3 tháng - 17 tuổi
⚠️ Liều tham khảo (nguồn BV Bệnh Nhiệt đới TW, trích tự động — chưa thẩm định). Luôn đối chiếu tờ HDSD và phác đồ cơ sở.
Nhập cùng các thuốc khác trong đơn để phát hiện tương tác nguy hiểm, chống chỉ định theo QĐ 5948 và hướng xử trí.
Nội dung tổng hợp bằng AI, chỉ mang tính tham khảo cho cán bộ y tế — cần bác sĩ/dược sĩ xác minh trước khi áp dụng; không thay thế tư vấn y tế chuyên môn.