Chuyển đến nội dung chính
Kháng sinhRx

Cefradin

Active: Cefradine

Drug monograph 12 min read Updated 07/10/2026

National Formulary monograph

Full Cefradin monograph from the Vietnamese National Drug Formulary 2022 — Premium only.

Upgrade to view

Renal dosing

CephalosporinPOIMIV

Max: 8 g/ngày

CrCl (mL/phút)Dose
5–20250 mg, ngày 4 lần.Đối với người lớn suy thận.
0–5250 mg, ngày 2 lần.Đối với người lớn suy thận.
HD250 mg lúc bắt đầu; 250 mg 6 - 12 giờ sau khi bắt đầu; 250 mg 36 - 48 giờ sau khi bắt đầu thẩm tách.
By indication
  • Nhiễm khuẩn da & mô mềm: 250 mg hoặc 500 mg, ngày 4 lần; 500 mg hoặc 1 g, ngày 2 lần. — Tiêm bắp hoặc tiêm/truyền tĩnh mạch: 500 mg, 4 lần/ngày.
  • Nhiễm khuẩn tiết niệu: 500 mg, ngày 2 lần đối với nhiễm khuẩn không biến chứng; 500 mg, ngày 4 lần đối với trường hợp nhiễm khuẩn nặng hơn; có thể tăng liều tới 1 g, ngày 4 lần đối với nhiễm khuẩn rất nặng hoặc mạn tính. — Tiêm bắp hoặc tiêm/truyền tĩnh mạch: 500 mg, ngày 4 lần.
  • Nhiễm khuẩn ổ bụng: 1 g, ngày 4 lần. — Nhiễm khuẩn xương (người lớn).
  • Dự phòng phẫu thuật: 1 g ngay sau khi kẹp cuống rốn, sau đó tiêm nhắc lại 1 g sau khi tiêm liều thứ nhất 6 và 12 giờ. — Đối với mổ đẻ.
  • Dự phòng phẫu thuật: 1 g trước khi phẫu thuật 30 - 90 phút, sau mỗi 4 - 6 giờ tiêm nhắc lại 1 g. — Đối với phẫu thuật khác.
Calculate Cefradin dose by weight & creatinine

⚠️ Reference dosing (auto-extracted, unverified). Verify against the drug label and local protocols.

Check Cefradin interactions

Enter alongside other drugs to detect dangerous interactions.

AI-compiled, for reference by healthcare professionals — verify before use; not a substitute for medical advice.

Email Support

contact@chiaseyhoc.vn

Phone Support

+84 373 002 989

FAQ

Find answers