Máy Tính Lâm Sàng

29 công cụ tính toán y khoa

Hồi sức & Cấp cứu 5

Thang điểm Glasgow Coma Scale đánh giá mức độ ý thức dựa trên 3 tiêu chí: Mở mắt, Ngôn ngữ, Vận động.

GCS

Thang điểm NEWS2 (National Early Warning Score 2) để nhận diện sớm bệnh nhân nội trú có nguy cơ xấu đi.

NEWS2

Điểm SOFA (Sequential Organ Failure Assessment) đánh giá mức độ suy tạng và tiên lượng tử vong ICU.

SOFA

Tính thể tích khí lưu thông an toàn theo cân nặng dự đoán (PBW) theo phác đồ ARDSNet.

ARDS_TV

Công cụ sàng lọc sepsis nhanh tại giường (Quick SOFA) không cần xét nghiệm.

QSOFA
Nội tổng quát 5

Tính chỉ số khối cơ thể (Body Mass Index) và phân loại nguy cơ sức khỏe theo WHO.

BMI

Tính diện tích bề mặt cơ thể (Body Surface Area) theo nhiều công thức chuẩn.

BSA

Hiệu chỉnh nồng độ calcium huyết thanh theo albumin để đánh giá chính xác tình trạng calcium.

CORR_CA

Chuyển đổi liều tương đương giữa các loại corticosteroid dựa trên hoạt lực glucocorticoid.

STEROID

Tính cân nặng lý tưởng (IBW theo Devine) và cân nặng hiệu chỉnh (ABW) dùng trong tính liều thuốc.

IBW
Nhi khoa 1

Tính Z-score cân nặng theo tuổi cho trẻ em dựa trên chuẩn WHO 2006/2007.

PEDS_WZ
Tim mạch 4

Đánh giá nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim để quyết định chống đông.

CHA2DS2

Đánh giá nguy cơ chảy máu nặng ở bệnh nhân rung nhĩ đang dùng chống đông.

HASBLED

Tính huyết áp động mạch trung bình (Mean Arterial Pressure) từ huyết áp tâm thu và tâm trương.

MAP

Tính khoảng QT hiệu chỉnh theo nhịp tim bằng công thức Bazett và Fridericia.

QTC
Thận-Tiết niệu 4

Tính Anion Gap và Anion Gap hiệu chỉnh theo albumin; tính Delta Ratio để phân tích rối loạn acid-base.

AG

Tính eGFR theo phương trình CKD-EPI 2021 (không phân biệt chủng tộc) và phân loại giai đoạn bệnh thận mạn.

CKDEPI

Tính độ thanh thải creatinine (CrCl) theo Cockcroft-Gault, tiêu chuẩn vàng để hiệu chỉnh liều thuốc.

CG

Tính phân số bài tiết natri (FENa) để phân biệt nguyên nhân trước thận và tại thận trong tổn thương thận cấp.

FENA
Tiêu hóa-Gan mật 2

Phân loại mức độ xơ gan theo thang điểm Child-Pugh để tiên lượng và quyết định điều trị.

CHILD_PUGH

Tính điểm MELD và MELD-Na để tiên lượng tử vong 90 ngày ở bệnh nhân bệnh gan giai đoạn cuối.

MELD
Tâm thần-Tâm lý 2

Thang đo GAD-7 gồm 7 câu hỏi đánh giá mức độ rối loạn lo âu lan tỏa.

GAD7

Thang đo PHQ-9 gồm 9 câu hỏi đánh giá mức độ trầm cảm theo tiêu chí DSM-IV.

PHQ9
Hô hấp 2

Thang điểm CURB-65 đánh giá mức độ nặng của viêm phổi cộng đồng và quyết định nhập viện.

CURB65

Tiêu chuẩn Wells đánh giá xác suất thuyên tắc phổi (PE) trước xét nghiệm.

WELLS_PE
Huyết học 1

Tiêu chuẩn Wells đánh giá xác suất trước xét nghiệm của huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới.

WELLS_DVT
Nội tiết-Chuyển hóa 2

Tính chỉ số HOMA-IR (Homeostatic Model Assessment of Insulin Resistance) đánh giá tình trạng kháng insulin.

HOMAIR

Chuyển đổi HbA1c sang đường huyết trung bình ước tính (eAG) và phân loại kiểm soát đường huyết.

HBA1C
Thần kinh 1

Điểm ABCD² tiên lượng nguy cơ đột quỵ thiếu máu cục bộ trong 2 ngày sau cơn thiếu máu não thoáng qua (TIA).

ABCD2