Thông tư 06/2026 BYT
Chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi
22 chương · 15.844 mã bệnh · Tra cứu nhanh →
F00-F09 — Rối loạn tâm thần thực tổn bao gồm rối loạn tâm thần triệu chứng
F00*Sa sút trí tuệ do bệnh Alzheimer (G30.-†)F01Sa sút trí tuệ do bệnh mạch máuF02*Sa sút trí tuệ do bệnh khác đã phân loại mục khácF03Sa sút trí tuệ không xác địnhF04Hội chứng quên thực tổn, không do rượu và/hoặc chất hướng thần khácF05Mê sảng, không do rượu và/hoặc chất hướng thần khácF06Rối loạn tâm thần khác do tổn thương và/hoặc rối loạn chức năng não và/hoặc do bệnh thực thểF07Rối loạn nhân cách và/hoặc hành vi do bệnh lý, tổn thương và/hoặc rối loạn chức năng nãoF09Rối loạn tâm thần thực tổn hoặc rối loạn tâm thần có triệu chứng không xác định
F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần
F10Rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi do sử dụng rượuF11Rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiệnF12Rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi do sử dụng cần saF13Rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủF14Rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi do sử dụng cocainF15Rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffeinF16Rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giácF17Rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi do sử dụng thuốc láF18Rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơiF19Rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma túy và/hoặc chất hướng thần khác
F20-F29 — Tâm thần phân liệt, rối loạn loại phân liệt và rối loạn hoang tưởng
F30-F39 — Rối loạn khí sắc [cảm xúc]
F40-F48 — Rối loạn bệnh tâm căn liên quan đến stress và rối loạn dạng cơ thể
F50-F59 — Hội chứng hành vi kết hợp với rối loạn sinh lý và nhân tố cơ thể
F50Rối loạn ăn uốngF51Rối loạn giấc ngủ không thực tổnF52Rối loạn chức năng tình dục, không do rối loạn thực tổn hoặc bệnh lýF53Rối loạn tâm thần và/hoặc hành vi liên quan thời kỳ sau đẻ, không phân loại mục khácF54Nhân tố tâm lý và/hoặc hành vi kết hợp với rối loạn hoặc bệnh phân loại mục khácF55Lạm dụng chất không gây nghiệnF59Hội chứng hành vi ứng xử không xác định kết hợp với rối loạn sinh lý và/hoặc yếu tố thực thể
F60-F69 — Rối loạn nhân cách và hành vi ở người trưởng thành
F60Rối loạn nhân cách xác định cụ thểF61Rối loạn nhân cách khác và/hoặc rối loạn nhân cách hỗn hợpF62Thay đổi nhân cách kéo dài, không thể quy cho một tổn thương hoặc bệnh nãoF63Rối loạn thói quen và/hoặc xung độngF64Rối loạn nhận dạng giới tínhF65Rối loạn sở thích tình dụcF66Rối loạn tâm lý và/hoặc hành vi liên quan với sự phát triển và/hoặc khuynh hướng tình dụcF68Rối loạn khác về nhân cách và/hoặc hành vi ở người trưởng thànhF69Rối loạn không xác định về nhân cách và/hoặc hành vi ở người trưởng thành
F70-F79 — Chậm phát triển trí tuệ
F80-F89 — Rối loạn về phát triển tâm lý
F80Rối loạn cụ thể về phát triển lời nói và/hoặc ngôn ngữF81Rối loạn cụ thể về phát triển kỹ năng học đườngF82Rối loạn cụ thể của phát triển chức năng vận độngF83Rối loạn cụ thể hỗn hợp của sự phát triểnF84Rối loạn lan tỏa sự phát triểnF88Rối loạn khác của phát triển tâm lýF89Rối loạn không xác định của phát triển tâm lý
F90-F98 — Rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên
F90Rối loạn tăng độngF91Rối loạn ứng xửF92Rối loạn hỗn hợp về ứng xử và/hoặc cảm xúcF93Rối loạn cảm xúc có sự khởi phát đặc trưng ở trẻ emF94Rối loạn hoạt động xã hội khởi phát đặc trưng ở tuổi trẻ em và/hoặc thanh thiếu niênF95Rối loạn tic [tật máy cơ]F98Rối loạn tác phong và/hoặc cảm xúc khác thường khởi phát ở trẻ em và/hoặc thanh thiếu niên