Z96.2
Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép tai và/hoặc thính giác
Presence of otological and audiological implants
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Thiết bị thính giác dẫn truyền qua xương - Thiết bị cấy ốc tai - Khung đỡ vòi nhĩ - Ống thông khí màng nhĩ - Xương bàn đạp thay thế
Mã cùng nhóm
Z96Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép chức năng khácZ96.0Sự có mặt thiết bị/dụng cụ cấy ghép tiết niệu sinh dụcZ96.1Sự có mặt của thấu kính nội nhãnZ96.3Sự có mặt của thanh quản nhân tạoZ96.4Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép nội tiếtZ96.5Sự có mặt của chân [trụ] răng và/hoặc thiết bị/dụng cụ tạo hình hàm được cấy ghépZ96.6Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ chỉnh hình khớpZ96.7Sự có mặt của mô xương và/hoặc gân được ghépZ96.8Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép chức năng xác định khácZ96.9Sự có mặt của thiết bị/dụng cụ cấy ghép chức năng, không xác định