Z94.5
Tình trạng ghép da
Skin transplant status
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Tình trạng ghép da tự thân
Mã cùng nhóm
Z94Tình trạng tạng và/hoặc mô được cấy ghépZ94.0Tình trạng ghép thậnZ94.1Tình trạng ghép timZ94.2Tình trạng ghép phổiZ94.3Tình trạng ghép cả tim và phổiZ94.4Tình trạng ghép ganZ94.6Tình trạng ghép xươngZ94.7Tình trạng ghép giác mạcZ94.8Tình trạng tạng và/hoặc mô khác được cấy ghépZ94.9Tình trạng tạng và/hoặc mô được cấy ghép, không xác định