Z93.6
Tình trạng có ống dẫn lưu đường tiết niệu qua da khác
Other artificial openings of urinary tract status
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Ống dẫn lưu bể thận - Ống dẫn lưu niệu quản - Ống dẫn lưu niệu đạo
Mã cùng nhóm
Z93Tình trạng lỗ mở nhân tạoZ93.0Tình trạng lỗ mở khí quảnZ93.1Tình trạng lỗ mở thông dạ dàyZ93.2Tình trạng lỗ mở thông hồi tràng [hậu môn nhân tạo]Z93.3Tình trạng lỗ mở thông đại tràng [hậu môn nhân tạo]Z93.4Tình trạng lỗ mở nhân tạo khác của dạ dày - ruộtZ93.5Tình trạng có ống dẫn lưu bàng quang trên xương muZ93.8Tình trạng lỗ mở nhân tạo khácZ93.9Tình trạng lỗ mở nhân tạo, không xác định