Z92.4
Tiền sử cá nhân có phẫu thuật lớn, không phân loại mục khác
Personal history of major surgery, not elsewhere classified
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Loại trừ: tình trạng có lỗ mở nhân tạo (Z93.-) + tình trạng hậu phẫu (Z98.-) + sự có mặt thiết bị cấy và/hoặc vật tư ghép có chức năng (Z95-Z96) + tình trạng mô hoặc cơ quan được cấy ghép (Z94.-)
Mã cùng nhóm
Z92Tiền sử cá nhân liên quan can thiệp y tếZ92.0Tiền sử cá nhân về can thiệp tránh thaiZ92.1Tiền sử cá nhân (đang) sử dụng dài ngày chất chống đông máuZ92.2Tiền sử cá nhân sử dụng dài ngày (hoặc hiện đang dùng) thuốc điều trịZ92.3Tiền sử cá nhân có điều trị bằng xạ trịZ92.5Tiền sử cá nhân có can thiệp phục hồi chức năngZ92.6Tiền sử cá nhân có hóa trị liệu bệnh u tân sinhZ92.8Tiền sử cá nhân có can tiệp y tế khácZ92.9Tiền sử cá nhân có can thiệp y tế, không xác định