Z35.1
Theo dõi thai phụ có tiền sử sảy thai
Supervision of pregnancy with history of abortive outcome
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Chỉ áp dụng (hoặc chủ yếu) cho nữ giới
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Theo dõi thai phụ có tiền sử: + thai trứng + chửa nang trứng - Loại trừ: người mẹ sảy thai liên tục [tái phát]: ++ chăm sóc khi mang thai (O26.2) ++ hiện không mang thai (N96)
Mã cùng nhóm
Z35Theo dõi thai phụ có thai kỳ nguy cơ caoZ35.0Theo dõi thai phụ có tiền sử vô sinhZ35.2Theo dõi thai phụ có tiền sử sinh sản hoặc sản khoa khó khănZ35.3Theo dõi thai phụ có tiền sử chăm sóc trước sinh không đầy đủZ35.4Theo dõi thai phụ đã đẻ nhiều lầnZ35.5Theo dõi thai phụ nhiều tuổi mang thai lần đầuZ35.6Theo dõi thai phụ quá trẻ tuổi mang thai lần đầuZ35.7Theo dõi thai phụ có nguy cơ cao do vấn đề xã hộiZ35.8Theo dõi thai phụ có nguy cơ cao khácZ35.9Theo dõi thai phụ có nguy cơ cao, không xác định