P15.4
Chấn thương mặt khi sinh
Birth injury to face
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Xung huyết mặt do chấn thương khi sinh
Mã cùng nhóm
P15Chấn thương khác khi sinhP15.0Chấn thương gan khi sinhP15.1Chấn thương lách khi sinhP15.2Chấn thương cơ ức - đòn - chũm khi sinhP15.3Chấn thương mắt khi sinhP15.5Chấn thương bộ phận sinh dục ngoài khi sinhP15.6Hoại tử tổ chức mỡ dưới da do chấn thương khi sinhP15.8Chấn thương xác định khác khi sinhP15.9Chấn thương khi sinh, không xác định