P11.3
Tổn thương thần kinh mặt do chấn thương khi sinh
Birth injury to facial nerve
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
Liệt mặt do chấn thương khi sinh
Mã cùng nhóm
P11Chấn thương khi sinh khác ở hệ thần kinh trung ươngP11.0Phù não do chấn thương khi sinhP11.1Tổn thương não khác được xác định do chấn thương khi sinhP11.2Tổn thương não không xác định, do chấn thương khi sinhP11.4Tổn thương dây thần kinh sọ khác do chấn thương khi sinhP11.5Tổn thương cột sống và/hoặc tủy sống do chấn thương khi sinhP11.9Tổn thương hệ thần kinh trung ương do chấn thương khi sinh, không xác định