N99Nhóm 3 ký tự
Rối loạn sau can thiệp của hệ sinh dục tiết niệu, không phân loại mục khác
Postprocedural disorders of genitourinary system, not elsewhere classified
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Loại trừ: viêm bàng quang do tia xạ (N30.4) + loãng xương sau cắt bỏ buồng trứng (M81.1-) ++ kèm gãy xương bệnh lý (M80.1-) + các tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo (N95.3)
Mã chi tiết trong nhóm N99
N99.0Suy thận sau can thiệpN99.1Co hẹp niệu đạo sau can thiệpN99.2Dính âm đạo sau phẫu thuậtN99.3Sa vòm âm đạo sau cắt bỏ tử cungN99.4Dính phúc mạc chậu sau can thiệpN99.5Hoạt động kém của các lỗ mở thông ngoài da của đường tiết niệuN99.8Rối loạn khác của hệ sinh dục tiết niệu sau can thiệpN99.9Rối loạn của hệ sinh dục tiết niệu sau can thiệp, không xác định