N94.9
Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt
Unspecified condition associated with female genital organs and menstrual cycle
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Chỉ áp dụng (hoặc chủ yếu) cho nữ giới
Mã cùng nhóm
N94Đau và/hoặc các tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệtN94.0Hội chứng Mittelschmerz [đau bụng dưới, do rụng trứng]N94.1Đau khi giao hợpN94.2Chứng đau co thắt âm đạoN94.3Hội chứng căng thẳng trước kỳ kinhN94.4Đau bụng kinh nguyên phátN94.5Đau bụng kinh thứ phátN94.6Đau bụng kinh, không xác địnhN94.8Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt