N31Nhóm 3 ký tự
Rối loạn chức năng thần kinh - cơ bàng quang, không phân loại mục khác
Neuromuscular dysfunction of bladder, not elsewhere classified
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
- Loại trừ: bàng quang bệnh tủy không xác định khác (G95.8) + do tổn thương tủy sống (G95.8) + bàng quang thần kinh do hội chứng chùm đuôi ngựa (G83.4) + tiểu tiện không tự chủ: ++ không xác định khác (R32) ++ xác định (N39.3-N39.4)
Mã chi tiết trong nhóm N31
N31.0Bàng quang thần kinh do tổn thương ở não và/hoặc tủy sống, không phân loại mục khácN31.1Bàng quang thần kinh phản xạ do tổn thương phần trên của tủy sống, không phân loại mục khácN31.2Bàng quang thần kinh mất trương lực, không phân loại mục khácN31.8Rối loạn chức năng khác của thần kinh - cơ bàng quangN31.9Rối loạn chức năng của thần kinh - cơ bàng quang, không xác định