N06Nhóm 3 ký tự
Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định
Isolated proteinuria with specified morphological lesion
⇄ Quy tắc bệnh chính thay đổi so với QĐ4469
Quy tắc mã hóa (TT06)
- ●Không nên dùng — có mã 4-5 ký tự cụ thể hơn (xem mã con bên dưới)
Hướng dẫn mã hóa (WHO 2019)
[Tham khảo khối N00-N08 Chương XIV Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Bao gồm: protein niệu (đơn độc) (tư thế) (dai dẳng) với tổn thương hình thái xác định từ .0 đến .8 trong bảng mã phân loại trước N00.- - Loại trừ: protein niệu: ++ không xác định khác (R80) ++ Bence Jones (R80) ++ thai nghén (O12.1) ++ đơn độc không xác định khác (R80) ++ tư thế không xác định khác (N39.2) ++ dai dẳng không xác định khác (N39.1)
Mã chi tiết trong nhóm N06
N06.0Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, bất thường nhỏ ở cầu thậnN06.1Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, tổn thương cầu thận ổ - cục bộN06.2Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, viêm thận cầu thận màng lan tỏaN06.3Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, viêm thận cầu thận tăng sinh gian mạch lan tỏaN06.4Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, viêm thận cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏaN06.5Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, viêm thận cầu thận màng tăng sinh lan tỏaN06.6Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, bệnh lắng đọng đặcN06.7Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, viêm thận cầu thận hình liềm lan tỏaN06.8Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, kết quả mô bệnh học khácN06.9Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định, kết quả mô bệnh học không xác định